Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 3149:1979 - Tạo các lớp phủ kim loại và các lớp phủ vô cơ. Yêu cầu chung về an toàn Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 9576:2013 - Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo sử dụng trong điều kiện không chịu áp suất - Ống và phụ tùng bằng Poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (U-PVC) - Xác định chỉ số độ nhớt và giá trị K. 9 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 13229:2010 Việt Nam Chi tiết
TCVN 8770:2011 - Tiêu chuẩn thực hành sử dụng hệ đo liều nhiệt lượng để đo liều chùm tia điện tử và hiệu chuẩn liều kế đo thường xuyên Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO/ASTM 51631:2003 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4810:1989 - Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Thuật ngữ và định nghĩa (phần đầu) Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 2020:1979 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3141:1986 - Tỏi củ xuất khẩu Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 7447-5-55:2010 - Hệ thống lắp đặt điện hạ áp. Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Các thiết bị khác Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 60364-5-55:2008 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5644:1999 - Gạo trắng. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 3140:1986 - Hành tây xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1762:1975 - Gỗ tròn làm gỗ dán lạng và ván ép thoi dệt, tay đập. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8769:2011 - Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị xử lý chiếu xạ bằng chùm tia điện tử có năng lượng từ 80 keV đến 300 keV Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO/ASTM 51818:2009 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5644:1992 - Gạo. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 4809:1989 - Xiên lấy mẫu cà phê nhân Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 6666:1983 Việt Nam Chi tiết
TCVN 313:1985 - Kim loại. Phương pháp thử xoắn Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1761:1986 - Gỗ tròn làm gỗ dán lạng, ván ép thoi dệt và tay đập. Loại gỗ và kích thước cơ bản Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6686-3:2000 - Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 3: Phương pháp huỳnh quang điện tử Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 13366-3:1997 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5643:1999 - Gạo - Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 3137:1979 - Bảo quản gỗ. Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1761:1975 - Gỗ tròn làm gỗ dán lạng, ván ép thoi dệt tay đập - Loại gỗ và kích thước cơ bản Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1293:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối góc. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5643:1992 - Gạo. Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết