Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 4859:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định độ nhớt Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 1652:1985 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3244:1979 - Cây chè cành. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 7506-1:2005 - Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 1: Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 03834-1:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5695:1992 - Gỗ dán. Phân loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 4859:1989 - Mủ cao su. Xác định độ nhớt Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 3243:1979 - Hom chè giống PH1 Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5694:2014 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9427:2003 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3242:1979 - Hom chè giống Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1299:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối ba chạc chuyển hai bậc. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 4858:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định hàm lượng cao su khô Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 126-1995(E) Việt Nam Chi tiết
TCVN ISO/TS 22002-3:2013 - Chương trình tiên quyết về an toàn thực phẩm - Phần 3: Nuôi trồng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO/TS 22002-3:2011 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5693:1992 - Gỗ dán. Đo kích thước tấm Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 4858:1989 - Mủ cao su thiên nhiên. Xác định hàm lượng cao su khô Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 126:1972 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10124:2013 - Chai chứa khí. Chai bằng thép, hàn, nạp lại được có vật liệu chứa khí ở áp áp suất dưới áp suất khí quyển (trừ axetylen). Thiết kế, kết cấu, thử nghiệm, sử dụng và kiểm tra định kỳ. 33 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 11513:2011 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5692:2014 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước mẫu thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9424:2003 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3230:1979 - Quế xuất khẩu - Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10119-2:2013 - Chai chứa khí. Chai bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được. Phần 2: Áp suất thử lớn hơn và bằng 6 MPa. 42 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 18172-2:2007 Việt Nam Chi tiết
TCVN ISO/TS 22002-1:2013 - Chương trình tiên quyết về an toàn thực phẩm - Phần 1: Chế biến thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO/TS 22002-1:2009 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5692:1992 - Gỗ dán. Xác định kích thước mẫu thử Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 3222:1979 - Ghế xếp xuất khẩu G3/75 Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết