Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 10119-1:2013 - Chai chứa khí. Chai bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được. Phần 1: Áp suất thử nhỏ hơn và bằng 6 MPa. 43 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 18172-1:2007 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4857:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định độ kiềm Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 125:1990 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3221:1990 - Ghế tựa xếp xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1298:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối ba chạc chuyển bậc. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 7484:2005 - Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6090-4:2013 - Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục ứng suất Mooney Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 289-4:2003 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4857:1989 - Mủ cao su thiên nhiên. Xác định chỉ số Alkali Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 125:1983 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3221:1979 - Ghế tựa xếp xuất khẩu GC/75 Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 7483:2005 - Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5691:1992 - Xi măng pooclăng trắng Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6090-3:2013 - Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 3: Xác định giá trị Mooney Delta đối với SBR trùng hợp nhũ tương, không có bột màu, chứa dầu Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 289-3:1999 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3218:2012 - Chè. Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10993:2015 - Thực phẩm. Xác định đồng thời chín chất tạo ngọt bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector tán xạ bay hơi. 35 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15911:2010 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4856:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định trị số KOH Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 127 -1995 (E) Việt Nam Chi tiết
TCVN 10992:2015 - Thực phẩm. Xác định acesulfame-k, aspartame, neohesperididine-dihydrochalcone và saccharin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. 25 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CEN/TS 15606:2009 Việt Nam Chi tiết
TCVN 7463:2005 - Phương tiện giao thông đường bộ. Tổ hợp ô tô tải hạng nặng với rơ moóc, sơ mi rơ moóc và ô tô khách nối toa. Phương pháp thử ổn định ngang Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 14791:2000 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6090-2:2013 - Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 2: Xác định các đặc tính tiền lưu hóa Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 289-2:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4856:1989 - Mủ cao su thiên nhiên. Xác định chỉ số Potat Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 127:1972 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3216:1979 - Phân tích cảm quan - phương pháp cho điểm đồ hộp rau quả Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10991:2015 - Thực phẩm. Xác định neohesperidin-dihydrochalcon. 14 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CEN/TS 14537:2003 Việt Nam Chi tiết