Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 3662:1981 - Thiết bị phân phối điện trọn bộ vỏ kim loại, điện áp đến 10 kV. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1840:1976 - Bao bì bằng thuỷ tinh. Lọ đựng thuốc viên loại 100, 200, 400 ml. Kích thước cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6798:2001 - Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Nẹp xương kim loại. Các lỗ dùng cho vít có ren không đối xứng và mặt tựa hình cầu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5836:1988. Việt Nam Chi tiết
TCVN 365:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1839:1976 - Bao bì bằng thuỷ tinh. Chai đựng thuốc nước loại 25O và 500 ml. Kích thước cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6797:2001 - Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Nẹp xương kim loại. Lỗ và rãnh dùng với vít có bề mặt tựa hình côn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9269 : 1998. Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-15:2000 - An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-15. Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng: Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 335-2-15:1995, Adm.1:1999 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3651:1981 - Giấy. Phương pháp xác định chiều dọc và chiều ngang Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1838:1976 - Bao bì bằng thuỷ tinh. Chai lọ đựng thuốc uống Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 4868:1989 - Cao su lưu hóa. Hướng dẫn xếp kho Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 2230-1973. Việt Nam Chi tiết
TCVN 364:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi kéo Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10232:2013 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo. Xác định điện trở cách điện Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2951:2012 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6784:2000 - Yêu cầu chung đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý môi trường (HTQLMT) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO/IEC 66:1999 Việt Nam Chi tiết
TCVN 363:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi nén Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1303:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối ba chạc hai ống cong. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10230:2013 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ kết dính với kim loại - Phương pháp hai đĩa Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 814:2011 Việt Nam Chi tiết
TCVN 362:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định khối lượng thể tích Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6780-2:2000 - Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 2: Công tác vận tải mỏ Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 361:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định độ co rút Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10229:2013 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Thử nghiệm độ cứng - Giới thiệu và hướng dân Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 18517:2005 Việt Nam Chi tiết