Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 1872:1986 - Chuối tiêu tươi xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-23:2000 - An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-23. Yêu cầu cụ thể đối với các thiết bị dùng để chăm sóc tóc hoặc da: Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 335-2-23:1996 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4875:1989 - Ghi nhãn hàng vận chuyển. Nguyên tắc chung Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 258-81 Việt Nam Chi tiết
TCVN 368:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định sức chống tách Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1872:1976 - Chuối tiêu tươi xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 3684:1981 - Thiết bị điện. Khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6148-2:2003 - Ống nhựa nhiệt dẻo. Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. phần 2: Thông số để xác định Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 2505-2: 1994. Việt Nam Chi tiết
TCVN 367:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi trượt và cắt Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1861:1976 - Vải bông. Vải xanh xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8823:2011 - Xi măng - Phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 tối ưu thông qua cường độ nén Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6148-1:2003 - Ống nhựa nhiệt dẻo. Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. Phần 1: Phương pháp xác định Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 2505-1: 1994. Việt Nam Chi tiết
TCVN 3673:1981 - Bao bì sử dụng trong sản xuất. Yêu cầu về an toàn Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1860:1976 - Vải bông. Vải phin trắng xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 13051:2020 - Bê tông - Bê tông xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 11117:2015 - Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm). Xác định hàm lượng canxi. Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. 11 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3707:1976 Việt Nam Chi tiết
TCVN 366:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định công riêng khi uốn va đập Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 185:1986 - Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 3217:1981 Việt Nam Chi tiết
TCVN 1304:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối ba chạc không gian hai ống cong. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 11116:2015 - Axit phosphoric và natri phosphat sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm). Xác định hàm lượng flo. Phương pháp đo quang thức alizarin và lantan nitrat. 12 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3360:1976 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6147-2:2003 - Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm Vicat. Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly(vin Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2507-2:1995 Việt Nam Chi tiết