Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 8328-1:2010 - Ván gỗ dán – Chất lượng dán dính – Phần 1: Phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12466-1:2007 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6314:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Các loại ly tâm hoặc kem hoá được bảo quản bằng amoniac. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO/FDIS 2004:1997 Việt Nam Chi tiết
TCVN 220:1966 - Hệ thống quản lý bản vẽ - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8875:2012 - Phương pháp thử. Xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim vicat cải biến Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8327:2010 - Phôi gỗ cây lá kim làm ván sàn – Đặc tính chung Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5321:1978 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5028:1989 - Sản phẩm kỹ thuật điện tử. Ghi nhãn Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 2745-80 Việt Nam Chi tiết
TCVN 385:1970 - Vật đúc bằng gang xám. Sai lệch cho phép về kích thước và khối lượng. Lượng dư cho gia công cơ Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 219:1966 - Hệ thống quản lý bản vẽ Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1311:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối bốn chạc cong chuyển hai bậc. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8874:2012 - Phương pháp thử. Xác định độ nở hãm của vữa xi măng nở Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8326:2010 - Gỗ xẻ cây lá kim và cây lá rộng – Bao gói vận chuyển Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4472:1983 Việt Nam Chi tiết
TCVN 7698-3:2007 - Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 3: Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3545-3:1989 Việt Nam Chi tiết
TCVN 2198:1977 - Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng gang đúc. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8873:2012 - Xi măng nở. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ASTM C845 - 04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 8325:2010 - Gỗ để sản xuất ván sàn – Ký hiệu để ghi nhãn theo loài gỗ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2036:1976 Việt Nam Chi tiết
TCVN 7698-2:2007 - Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 2: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3545-2:1989 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3851:1983 - Chữ in, đường kẻ, vật liệu chèn Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 7698-1:2007 - Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 1: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3545-1:1989 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-40:1998 - An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với các bơm nhiệt, máy điều hoà không khí và máy hút ẩm Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 335-2-40 : 1995; Việt Nam Chi tiết
TCVN 2183:1977 - Lông vịt xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết