Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 5094:1990 - Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ săn của sợi tách ra từ vải Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7211/4 - 1984. Việt Nam Chi tiết
TCVN 3977:1984 - Quy phạm đóng tàu xi măng lưới thép cỡ nhỏ Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 2274:1977 - Cám gạo làm thức ăn gia súc. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1443:1973 - Điều kiện khí hậu của môi trường sử dụng sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8902:2011 - Nước rau quả. Xác định hàm lượng axit L-malic (L-malat) bằng enzym. Phương pháp đo phổ NADH. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 1138:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5093:1990 - Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ uốn của sợi trên vải Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7211/3:1984 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3976:1991 - Cao su. Phương pháp xác định khối lượng riêng Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST 2593 - 80. Việt Nam Chi tiết
TCVN 226:1966 - Hệ thống quản lý bản vẽ. Bản vẽ sửa chữa của sản phẩm sản xuất chính Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1315:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. ống nối chuyển bậc. Kích thước cơ bản Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8901:2011 - Nước rau quả. Xác định hàm lượng axit xitric (xitrat) bằng enzym. Phương pháp đo phổ NADH Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 1137:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 7024:2013 - Clanhke xi măng pooclăng Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-54:2002 - An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt có sử dụng chất lỏng Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 335-2-54:1995 Việt Nam Chi tiết
TCVN 225:1966 - Hệ thống quản lý bản vẽ - Quy tắc ghi sửa đổi trên bản vẽ và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5092:1990 - Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định độ thoáng khí Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 224:1966 - Hệ thống quản lý bản vẽ - Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6320:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định hàm lượng cặn Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 2005:1992 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5088:1990 - Chè tan nhanh. Xác định khối lượng thể tích chảy tự do và khối lượng thể tích nén chặt Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 6770 - 1982. Việt Nam Chi tiết
TCVN 223:1966 - Hệ thống quản lý bản vẽ. Ký hiệu các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5087:1990 - Chè đen - Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 3952:1984 - Than dùng cho lò vòng sản xuất gạch chịu lửa samốt B và C. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết