Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 248:1986 - Gạch xây. Phương pháp xác định độ hút nước Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1318:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nút rỗng. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6342-9:1998 - Bao cao su tránh thai. Phần 9: Xác định tính chất căng dãn Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 4074/9:1996 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5138:1990 - Nông sản thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phân loại để phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 247:1986 - Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền uốn Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6342-7:1998 - Bao cao su tránh thai. Phần 7: Xử lý già hoá Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 4074/7:1996 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5118:1990 - Bao gói. Cỡ kích đơn vị đóng gói. Kích thước Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3676 - 1983. Việt Nam Chi tiết
TCVN 4093:1985 - Gỗ chống lò. Bảo quản bằng phương pháp ngâm thừơng với thuốc LN2 Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 246:1986 - Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền nén Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6342-6:1998 - Bao cao su tránh thai. Phần 6: Xác định thể tích và áp suất nổ Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 4074/6:1996 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6342-5:1998 - Bao cao su tránh thai. Phần 5: Thử lỗ thủng. Phép thử rò nước Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 4074/5:1996 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5109:1990 - Tôm đông lạnh nhanh Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: Codex stan 92 - 1981(1) Việt Nam Chi tiết
TCVN 4085:1985 - Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và nghiệm thu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 2378:1978 - Tơ tằm dâu. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1317:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Đai ốc nối ren ngoài. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6342-3:1998 - Bao cao su tránh thai. Phần 3: Xác định chiều rộng Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 4074/3:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4079:1985 - Tằm dâu. Kén giống và trứng giống. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 8909:2011 - Nước rau quả. Xác định hàm lượng sulfat. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 1142:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6342-2:1998 - Bao cao su tránh thai. Phần 2: Xác định chiều dài Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 4074/2:1994 Việt Nam Chi tiết
TCVN 1316:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Đai ốc nối ren trong. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết