Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 4900:1989 - Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của độ ẩm ở nhiệt độ cao trong chế độ không đổi Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 1343-78 Việt Nam Chi tiết
TCVN 1988:1977 - Thiết bị điện làm việc ở điện áp đến 1000 V. Vỏ bao. Cấp bảo vệ Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1306:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối bốn chạc. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 9807:2013 - Thạch cao để sản xuất xi măng Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 4899:1989 - Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu tác động của sương muối trong chế độ chu kỳ Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 1341-78 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3703:1990 - Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng mỡ Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6874-1:2013 - Chai chứa khí. Tính tương thích của vật liệu làm chai và làm van với khí chứa. Phần 1: Vật liệu kim loại. 44 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 11114-1:2012 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4897:1989 - Vải dệt thoi. Kiểu dệt. Định nghĩa và các thuật ngữ chung và các kiểu dệt cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3572 : 1976. Việt Nam Chi tiết
TCVN 197:1985 - Kim loại. Phương pháp thử kéo Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 471: 1977 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3702:1990 - Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng axit Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1976:1988 - Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lựơng kim loại nặng. Quy định chung Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6149:2003 - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Độ bền với áp suất bên trong. Phương pháp thử Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 1167: 1996 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4896:1989 - Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 3444-80 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4895:1989 - Vật liệu dệt. Sợi dệt. Ký hiệu cấu trúc Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 1375 - 78. Việt Nam Chi tiết
TCVN 3701:1990 - Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1966:1977 - Khí hậu chuẩn dùng trong đo lường và thử nghiệm Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-24:1998 - An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ đông lạnh thực phẩm và tủ đá: Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 335-2-24:1992 Việt Nam Chi tiết
TCVN 369:1970 - Gỗ. Phương pháp xác định độ cứng Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1873:1976 - Cam quả tươi xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1305:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối ba chạc không gian hai ống cong chuyển bậc. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết