Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 11232:2015 - Thép lá cán nóng giới hạn chảy cao và tạo hình tốt. 13 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5951:2013 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11231:2015 - Thép lá cacbon cán nóng và cán nguội mạ kẽm điện phân chất lượng thương mại và dập vuốt. 21 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5002:2013 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11230:2015 - Thép lá cacbon cán nóng theo thành phần hóa học. 11 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10384:2012 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11229-3:2015 - Tấm thép và thép băng rộng giới hạn chảy cao. Phần 3: Thép tấm và thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái xử lý nhiệt (tôi + ram). 8 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4950-3:1995 sửa đổi bổ sung 1:2003 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11229-2:2015 - Tấm thép và thép băng rộng giới hạn chảy cao. Phần 2: Thép tấm và thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái thường hóa hoặc cán có kiểm soát. 9 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4950-2:1995 sửa đổi bổ sung 1:2003 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11229-1:2015 - Tấm thép và thép băng rộng giới hạn chảy cao. Phần 1: Yêu cầu chung. 11 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4950-1:1995 sửa đổi bổ sung 1:2003 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11228-2:2015 - Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn. Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt. 30 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12633-2:1991 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6315:2015 - Latex cao su. Xác định tổng hàm lượng chất rắn. 13 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 124:2014 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11228-1:2015 - Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn. Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp. 31 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12633-1:2011 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11227-2:2015 - Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn. Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt. 30 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10799-2:2011 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11227-1:2015 - Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn. Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp. 34 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10799-1:2011 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11226:2015 - Ống thép. Ghi nhãn theo ký tự quy ước và mã màu để nhận biết vật liệu. 11 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9095:1990 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11225:2015 - Ống thép. Chuẩn bị đầu ống và phụ tùng nối ống để hàn. 6 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6761:1984 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10402:2015 - Công trình thủy lợi. Đập cao su. Thiết kế, thi công và nghiệm thu. 60 Không TCVN | Còn hiệu lực 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11224:2015 - Ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, định cỡ chính xác. Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp. 16 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3306:1985 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11223:2015 - Ống thép hàn, đầu bằng, kích thước chính xác. Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp. 16 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3305:1985 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11222:2015 - Ống thép không hàn, đầu bằng, kích thước chính xác. Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp. 16 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3304:1985 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11221:2015 - Ống thép cho đường nước và đường nước thải. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 559:1991 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11206-2:2015 - Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 2: Gỗ xẻ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12122-2:2014 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11206-1:2015 - Kết cấu gỗ. Xác định các giá trị đặc trưng. Phần 1: Yêu cầu cơ bản. 41 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12122-1:2014 2015-12-30 Việt Nam Chi tiết