Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 10931-1:2015 - Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim). Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn. 15 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 14333-1:2004 2015-12-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10930:2015 - Thực phẩm. Xác định fumonisin B1 và fumonisin B2 trong thực phẩm chứa ngô dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm có tạo dẫn xuất tiền cột Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CEN/TS 16187:2011 2015-12-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10929:2015 - Thực phẩm. Xác định deoxynivalenol trong ngũ cốc, sản phẩm ngũ cốc và thực phẩm từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector uv và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm. 22 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15891:2010 2015-12-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10928:2015 - Thực phẩm. Xác định ochratoxin a trong thực phẩm từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm. 23 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15835:2010 2015-12-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10927:2015 - Thực phẩm. Xác định ochratoxin a trong các loại nho khô, hỗn hợp quả khô và quả vả khô. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm. 18 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15829:2010 2015-12-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10917:2015 - Thực phẩm. Xác định hàm lượng selen. Phương pháp huỳnh quang. 9 Không TCVN | Còn hiệu lực 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10916:2015 - Thực phẩm. Xác định các chất khoáng trong thức ăn công thức và thực phẩm dinh dưỡng đặc biệt. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. 13 Không TCVN | Còn hiệu lực 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10915:2015 - Thực phẩm. Xác định hàm lượng kẽm.Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. 9 Không TCVN | Còn hiệu lực 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10914:2015 - Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định thiếc bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực. 14 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15765:2009 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10913:2015 - Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định thiếc bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (FAAS và GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực. 19 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15764:2009 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10912:2015 - Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực. 22 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15763:2009 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10911:2015 - Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định natri và magie bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng. 17 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 15505:2008 2015-12-14 Việt Nam Chi tiết
QCVN 40:2015/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông Vận tải ban hành Bộ Xây dựng QCVN | Hết hiệu lực 2015-12-09 Việt Nam Chi tiết
QCVN 22:2015/BLĐTBXH - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại Bộ Nội vụ QCVN | Hết hiệu lực 2015-12-07 Việt Nam Chi tiết
QCVN 19-1:2015/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật về Hương liệu thực phẩm - Các chất tạo hương vani Bộ Y tế QCVN | Còn hiệu lực 2015-11-30 Việt Nam Chi tiết
QCVN 18-1:2015/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật về Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm - Dung môi Bộ Y tế QCVN | Còn hiệu lực 2015-11-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10313:2015 - Ván gỗ nhân tạo. Xác định độ bền ẩm. Phương pháp luộc. 6 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16998:2003 2015-11-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10312:2015 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền ẩm - Phương pháp kiểm tra theo chu kỳ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16987:2003 2015-11-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10311:2015 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định thay đổi kích thước theo thay đổi độ ẩm tương đối Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16985:2003 2015-11-30 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10596:2015 - Thiết bị khai thác thủy sản - Vàng câu - Thông số kích thước cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực 2015-11-18 Việt Nam Chi tiết