Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 11489:2016 - Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết và hợp chất hóa học của chúng – Xem xét chung và các yêu cầu cụ thể Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 13804:2013 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11487-1:2016 - Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí – Phần 1: Phân loại, thử tính năng và ghi nhãn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 29463-1:2011 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11475:2016 - Lớp phủ trên nền bê tông xi măng và nền vữa xây – Hướng dẫn giám sát thi công Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5520:2016 - Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm bao gồm cả giao dịch ưu đãi và viện trợ thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CAC/RCP 20:1979; REVISED 2010 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11434-1:2016 - Khối lắp ráp tấm mạch in – Phần 1: Quy định kỹ thuật chung – Yêu cầu đối với khối lắp ráp hàn điện và điện tử sử dụng công nghệ gắn kết bề mặt và các công nghệ lắp ráp liên quan Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 61191-1:2013 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11431:2016 - Nguyên tắc lấy mẫu và thử nghiệm thực phẩm trong thương mại quốc tế Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CAC/GL 83:2013; REVISED 2015 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11430:2016 - Hướng dẫn áp dụng các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm để kiểm soát virus trong thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11428:2016 - Hướng dẫn đối với vitamin và chất khoáng bổ sung vào thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CAC/GL 55:2005 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11427:2016 - Hướng dẫn chung về việc sử dụng sản phẩm protein thực vật (VPP) trong thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CAC/GL 4:1989 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 1596:2016 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bám dính với sợi dệt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 36:2011 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11414-7:2016 - Mặt đường bê tông xi măng – Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm – Phần 6: Xác định khối lượng riêng. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11414-6:2016 - Mặt đường bê tông xi măng – Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm – Phần 6: Xác định độ hấp thụ nước. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11414-5:2016 - Mặt đường bê tông xi măng – Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm – Phần 5: Xác định hàm lượng nhựa. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11414-4:2016 - Mặt đường bê tông xi măng – Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm – Phần 4: Thử nghiệm đun sôi trong dung dịch axit hcl. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11414-2:2016 - Mặt đường bê tông xi măng – Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm – Phần 2: Xác định độ đẩy trồi của vật liệu. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11414-1:2016 - Mặt đường bê tông xi măng – Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm – Phần 1: Xác định độ phục hồi và khả năng chịu nén. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5320-2:2016 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định biến dạng dư sau khi nén – Phần 2: Phép thử ở nhiệt độ thấp Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 815-2:2014 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5320-1:2016 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định biến dạng dư sau khi nén – Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 815-1:2014 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11344-9:2016 - Linh kiện bán dẫn – Phương pháp thử nghiệm cơ khí và khí hậu – Phần 9: Độ bền ghi nhãn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60749-9:2002 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-96:2016 - Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn – Phần 2 – 96: Yêu cầu cụ thể đối với phần tử gia nhiệt dạng tấm uốn được dùng để làm ấm phòng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60335-2-96:2009 2016-12-29 Việt Nam Chi tiết