Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 10041-16:2016 - Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 16: Xác định độ chống thấm nước (áp lực thủy tĩnh). Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9073-16:2007 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10041-15:2016 - Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 15: Xác định độ thấu khí. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9073-15:2007 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11383:2016 - Thép lá đúc cán liên tục phủ mạ kẽm nhúng nóng chất lượng kết cấu và độ bền cao. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15211:2012 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11382:2016 - Thép lá đúc cán liên tục phủ mạ kẽm nhúng nóng chất lượng thương mại Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15208:2012 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11381:2016 - Thép lá cacbon đúc cán liên tục chất lượng kết cấu và độ bền cao. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15179:2012 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11380:2016 - Thép lá cacbon đúc cán liên tục chất lượng thương mại. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15177:2012 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11379:2016 - Thép lá cán nóng liên tục chất lượng kết cấu có độ bền chống ăn mòn khí quyển nâng cao. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5952:2011 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11378:2016 - Thép lá cacbon cán nguội dùng cho tráng men thủy tinh Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5001:2012 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11377:2016 - Thép lá cacbon cán nguội phủ mạ nhôm-silic nhúng nóng liên tục chất lượng thương mại và kéo. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5000:2011 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11376:2016 - Thép lá cacbon cán nóng chất lượng thương mại và chất lượng kéo. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3573:2012 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11375:2016 - Thép lá phủ mạ kim loại nhúng nóng liên tục dùng cho ống thép lượn sóng. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16172:2011 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11374:2016 - Thép lá phủ mạ hợp kim 55% nhôm/kẽm nhúng nóng liên tục chất lượng thương mại, kéo và kết cấu. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9364:2011 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11373:2016 - Thép lá phủ mạ hợp kim kẽm – nhôm 5% nhúng nóng liên tục. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 14788:2011 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11372:2016 - Đặc tính theo chiều dày đối với sản phẩm thép. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7778:2014 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11371:2016 - Sản phẩm thép – Từ vựng. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6929:2013 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11709:2016 - Ống và phụ tùng đường ống bằng gang dẻo – Lớp phủ bịt kín dùng cho lớp lót vữa xi măng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16132:2016 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11708:2016 - Đường ống – Ống mềm và cụm ống mềm được quấn từ dải kim loại. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15465:2004 2016-12-22 Việt Nam Chi tiết
QCVN 01 :2016/BCT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại Bộ Công Thương QCVN | Còn hiệu lực 2016-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3769:2016 - Cao su thiên nhiên SVR – Quy định kỹ thuật. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11652:2016 - Công trình thủy lợi – Thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông và bê tông cốt thép trên mái dốc. Không TCVN | Còn hiệu lực 2016-12-13 Việt Nam Chi tiết