Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 14126:2024 - Chế phẩm bảo quản gỗ – Xác định hiệu lực phòng chống mọt cám nâu Lyctus bruneus (Stephens) hại gỗ – Phương pháp trong phòng thí nghiệm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 275:1992 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14125:2024 - Keo dán gỗ – Liên kết dán dính gỗ với gỗ – Xác định độ bền kéo trượt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6237:2017 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14124:2024 - Keo dán gỗ – Liên kết dán dính gỗ với gỗ – Xác định độ bền nén trượt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6238:2018 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14123:2024 - Keo dán – Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu – Xác định độ bền kéo trượt của mối ghép chồng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 19210:2017 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14122:2024 - Keo dán – Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu – Phân loại Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 19209:2017 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14121:2024 - Gỗ – Phương pháp định loại dựa vào đặc điểm cấu tạo thô đại và kính hiển vi Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14120:2024 - Gỗ – Nguyên tắc về danh pháp Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14119:2024 - Gỗ sấy – Phân hạng theo ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14118:2024 - Gỗ sấy – Xác định ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14116:2024 - Kết cấu tre – Xác định tính chất vật lý và cơ học của thân tre – Phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 22157:2019 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13980:2024 - Thiết bị khai thác thủy sản – Câu tay cá ngừ đại dương – Thông số kích thước cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-05-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14135-5:2024 - Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định thành phần hạt bằng phương pháp sàng khô Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO T 27 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14135-4:2024 - Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75 µm bằng phương pháp rửa Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO T 11 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14134-5:2024 - Đất dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định đương lượng cát Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO T 176 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14134-4:2024 - Đất dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo và chỉ số dẻo Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO T 89, AASHTO T 90 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14134-3:2024 - Đất dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định thành phần hạt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO T 88 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14134-2:2024 - Đất dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 2: Chuẩn bị ướt mẫu đất Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO Designation: R 74-16 (2020) 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14134-1:2024 - Đất dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 1: Chuẩn bị khô mẫu đất Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AASHTO Designation: R 58-11 (2019) 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13916:2024 - Pin hoán đổi được dùng cho mô tô điện, xe máy điện hai bánh – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-05-26 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13986-2:2024 - Vật liệu nền polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) công nghệ cao – Phần 2: Phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-04-21 Việt Nam Chi tiết