Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 13943-6:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định độ bền sốc nhiệt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-6:2012 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-5:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định độ bền đóng băng và tan băng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-5:2012 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-4:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định độ mài mòn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-4:2012 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-2:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định độ bền uốn (uốn gãy) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-2:2016 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-1:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-1:2013 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-16:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-16:2005 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-15:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 15: Xác định cường độ chịu nén Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-15:2005 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-13:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 13: Xác định độ cách điện Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-13:2013 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-12:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-12:2012 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-11:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 11: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-11:2005 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13943-10:2024 - Đá nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 10: Xác định độ bền hóa học Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: BS EN 14617-10:2012 2024-10-15 Việt Nam Chi tiết
Sửa đổi 1:2024 QCVN 05A:2020/BCT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm Bộ Công Thương QCVN | Còn hiệu lực 2024-10-09 Việt Nam Chi tiết
QCVN 05A:2020/BCT/SĐ1:2024 - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm Bộ Công Thương QCVN | Còn hiệu lực 2024-10-09 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13567-5:2024 - Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu – Phần 5: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường bổ sung phụ gia SBS bằng phương pháp trộn khô Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-09-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14207:2024 - Thép không gỉ hàm lượng niken thấp, mangan cao Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-08-01 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12653-2:2024 - Phòng cháy chữa cháy – Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động – Phần 2: Phương pháp thử. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IS 16088:2012, UL 1821 2024-07-24 Việt Nam Chi tiết
TCVN 14160-3:2024 - Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 3: Giống cà phê Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-07-17 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13985:2024 - Chuỗi hành trình gỗ và sản phẩm từ gỗ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 38200:2018 2024-07-17 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13981:2024 - Danh mục loài và nhóm loài thương phẩm của nghề khai thác thủy sản Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-07-17 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13381-6:2024 - Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 6: Giống cà phê Không TCVN | Còn hiệu lực 2024-07-17 Việt Nam Chi tiết