Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 9615-5:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 5: Cáp dùng cho thang máy Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-5:1994, sửa đổi 1:2003 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-4:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 4: Dây mềm và cáp mềm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-4:2011 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-3:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 3: Cáp cách điện bằng silicon chịu nhiệt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-3:1994, sửa đổi 1:1997, sửa đổi 2:2011 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-2:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 2: Phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-2:1998 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-1:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 1: Yêu cầu chung Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-1:2008 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9566:2013 - Composite. Prepreg. Xác định lượng nhựa trào. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15034:1999 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6687:2013 - Thực phẩm từ sữa dành cho trẻ sơ sinh. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 8381:2008 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9565:2013 - Chất dẻo gia cường sợi. Hợp chất đúc và prepreg. Xác định hàm lượng nhựa, sợi gia cường và chất độn. Phương pháp hòa tan Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 11667:1997 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9547:2013 - Trang phục bảo vệ. Bảo vệ chống hóa chất lỏng. Phép đo mức độ không thấm, mức độ lưu lại, và mức độ thấm qua của các chế phẩm thuốc trừ sâu lỏng qua vật liệu làm trang phục bảo vệ Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 22608:2004 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9745-2:2013 - Chè. Xác định các chất đặc trưng của chè xanh và chè đen. Phần 2: Hàm lượng catechin trong chè xanh. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 14502-2:2005, đính chính kỹ thuật 1:2006 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9745-1:2013 - Chè. Xác định các chất đặc trưng của chè xanh và chè đen. Phần 1: Hàm lượng polyphenol tổng số trong chè. Phương pháp đo màu dùng thuốc thử folin-ciocalteu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 14502-1:2005, đính chính kỹ thuật 1:2006 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9744:2013 - Chè và chè hòa tan dạng rắn. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10727:2002 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9743:2013 - Chè hòa tan dạng rắn. Lấy mẫu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7516:1984 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9742:2013 - Chè hòa tan dạng rắn. Xác định tro tổng số Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7514:1990 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9741:2013 - Chè hòa tan dạng rắn. Xác định độ ẩm (hao hụt khối lượng ở 103 độ C) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7513:1990, sửa đổi 1:2012 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9740:2013 - Chè xanh. Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản, L6 Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 11287:2011 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9739:2013 - Chè hòa tan dạng rắn. Yêu cầu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6079:1990 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9738:2013 - Chè. Chuẩn bị mẫu nghiền và xác định hàm lượng chất khô Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1572:1980 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
QCVN 76:2013/BTTTT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 76:2013/BTTTT về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ QCVN | Còn hiệu lực 2013-07-09 Việt Nam Chi tiết
QCVN 75:2013/BTTTT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 75:2013/BTTTT về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ QCVN | Còn hiệu lực 2013-07-09 Việt Nam Chi tiết