Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 9721:2013 - Cà phê rang xay. Xác định độ ẩm. Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chuẩn) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 11817:1994 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4809:2013 - Lấy mẫu cà phê. Xiên để lấy mẫu cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu và cà phê thóc Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6666:2011 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4807:2013 - Cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu. Phân tích cỡ hạt. Phương pháp sàng máy và sàng tay Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4150:2011 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9553:2013 - Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo - Xác định độ chống hư hỏng do uốn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7854:1995 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9552:2013 - Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo - Xác định độ bền với uốn trượt và chà xát kết hợp Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5981:2007 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9551:2013 - Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo - Phép thử uốn ở nhiệt độ thấp Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4675:1990 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9550:2013 - Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo - Xác điinh độ kết dính lớp tráng phủ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2411:2000 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9549:2013 - Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo - Xác định độ bền kéo và độ dãn dài khi đứt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1421:1998 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9548:2013 - Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo - Xác định độ chống thấm nước Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1420:2001 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6602:2013 - Cà phê nhân - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 8455:2011 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6538:2013 - Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6668:2008 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9724:2013 - Thực phẩm. Xác định Ochratoxin A trong cà phê rang và lúa mạch. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) có làm sạch bằng cột miễn nhiễm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 14132:2009 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9723:2013 - Cà phê và sản phẩm cà phê. Xác định hàm lượng cafein bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Phương pháp chuẩn. Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 20481:2008 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9722:2013 - Cà phê hòa tan. Xác định độ ẩm. Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chuẩn) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 20938:2008 2013-07-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9572:2013 - Bao dệt Polypropylen dùng đựng thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 23560:2008 2013-07-25 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9877:2013 - Đồ trang sức. Phương pháp lấy mẫu các hợp kim kim loại quý dùng làm đồ trang sức và các sản phẩm liên quan Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 11596:2008 2013-07-25 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9876:2013 - Đồ trang sức. Xác định hàm lượng kim loại quý trong hợp kim vàng, platin, paladi 999 phần nghìn dùng làm đồ trang sức. Phương pháp hiệu số sử dụng quang phổ phát xạ quang học plasma cảm ứng (ICP-OES) Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 15093:2008 2013-07-25 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-8:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-8:2012 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-7:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 7: Cáp cách điện bằng cao su etylen Vinyl axetat chịu nhiệt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-7:1994 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9615-6:2013 - Cáp cách điện bằng cao su. Điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 6: Cáp hàn hồ quang Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60245-6:1994, Sửa đổi 1:1997; sửa đổi 2:2003 2013-07-14 Việt Nam Chi tiết