Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 11921-1:2017 - Phụ gia thực phẩm – Các hợp chất cellulose – Phần 1: Cellulose vi tinh thể Không TCVN | Còn hiệu lực 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 7746:2017 - Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ sử dụng quang phát quang Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 13751:2009 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11907:2017 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 27528:2009 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11906:2017 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền bề mặt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16981:2003 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11905:2017 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16979:2003 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11904:2017 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 9426:2003 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11903:2017 - Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 16999:2003 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11902:2017 - Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12465:2007 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11901-3:2017 - Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2426-3:2000 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11901-2:2017 - Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2426-2:2000 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11901-1:2017 - Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2426-1:2000 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11900:2017 - Gỗ dán - Dung sai kích thước Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1954:2013 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11899-4:2017 - Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 12460-4:2016 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11880:2017 - Cá tra khô phồng Không TCVN | Còn hiệu lực 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9876:2017 - Đồ trang sức – Xác định hàm lượng kim loại quý trong hợp kim vàng, platin, paladi 999‰ dùng làm đồ trang sức – Phương pháp hiệu số sử dụng ICP-OES. Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 15093:2015 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10356:2017 - Thép không gỉ - Thành phần hóa học Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 15510:2014 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11851-2:2017 - Acquy chì-axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 2; Kích thước, đầu nối và ghi nhãn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 61056-2:2012 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11849-2:2017 - Acquy chì-axit dùng cho truyền động kéo - Phần 2: Kích thước của ngăn, đầu nối và ghi nhãn cực tính trên các ngăn Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60254-2:2008 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6175-1:2017 - Thủy sản khô tẩm gia vị ăn liền - Phần 1: Cá, mực khô Không TCVN | Còn hiệu lực 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11823-6:2017 - Thiết kế cầu đường bộ - Phần 6: Kết cấu thép Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công cầu AASHTO LRFD 2017-12-28 Việt Nam Chi tiết