Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 6502:1999 - Không khí xung quanh. Xác định sợi amian. Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10312 : 1995. 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4341:1986 - Nhựa cánh kiến đỏ và sản phẩm. Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Còn hiệu lực 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 9084-2:2014 - Kết cấu gỗ - Ứng dụng uốn của dầm chữ I - Phần 2: Tính năng thành phần và yêu cầu sản xuất Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 22389-2:2012 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5245:1990 - Rau quả và sản phẩm chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 6632-1981. 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5209:1990 - Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 2689:1980. 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10576:2014 - Gỗ nhiều lớp (LVL) - Đo kích thước và hình dạng - Phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 27567:2009 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10575:2014 - Gỗ nhiều lớp (LVL) - Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 18776:2008 và Sửa đổi 1:2013. 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10573:2014 - Yêu cầu phân hạng gỗ phi kết cấu Không TCVN | Còn hiệu lực 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10572-2:2014 - Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 2: Các yêu cầu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10033-2:2011 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 10572-1:2014 - Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 10033-1:2011 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5145:1990 - Công nghiệp khai thác gỗ. Công nghệ. Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 8965:1987 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 2361:1989 - Gang đúc. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Còn hiệu lực 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5103:1990 - Nông sản thực phẩm. Xác định hàm lượng xơ thô. Phương pháp chung Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 5498-1981. 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5102:1990 - Rau quả tươi. Lấy mẫu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 874-1980. 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6323:1997 - Cao su thiên nhiên và các loại latex. Ký hiệu và tên gọi Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 1629:1995 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6322:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định hàm lượng axit boric Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 1802:1985 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6321:1997 - Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định trị số axit béo bay hơi Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 506:1992 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5072:1990 - Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung , nghiệm thu Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 5807:1986 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5061:1990 - Bột kim loại. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 1559:1979 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 3902:1984 - Vật đúc bằng gang xám và gang graphit cầu. Tổ chức tế vi và các phương pháp xác định Không TCVN | Còn hiệu lực 2018-04-04 Việt Nam Chi tiết