Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 12946:2020 - Nguyên tắc và hướng dẫn trao đổi thông tin trong các tình huống khẩn cấp về an toàn thực phẩm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: CXG 19-1995, sửa đổi 2013, soát xét 2016 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12945:2020 - Định nghĩa và tiêu chí kỹ thuật đối với các thành phần nguyên liệu thực phẩm được coi là tự nhiên Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO/TS 19657:2017 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12944:2020 - Thực phẩm halal – Yêu cầu chung Không TCVN | Còn hiệu lực 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 6086:2020 - Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô − Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1795:2017 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12912:2020 - Ống cao su và chất dẻo − Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 7326:2016 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12911:2020 - Ống và hệ ống cao su và chất dẻo − Thử nghiệm thuỷ tĩnh Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1402:2009 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 11525-3:2020 - Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo − Độ bền rạn nứt ôzôn − Phần 3: Phương pháp so sánh và thay thế để xác định nồng độ ôzôn trong buồng thử nghiệm phòng thí nghiệm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 1431-3:2017 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4509:2020 - Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo − Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 37:2017 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5363:2020 - Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo − Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 4649:2017 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 8494:2020 - Cao su thiên nhiên thô − Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 2930:2017 2020-11-18 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12907:2020 - Kiểm dịch thực vật - Nguyên tắc và yêu cầu khi chứng nhận vùng không nhiễm sinh vật gây hại và vùng ít phổ biến sinh vật gây hại Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISPM 29 2020-11-16 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13049:2020 - Nhựa đường phân cấp theo đặt tính làm việc - Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: Tham khảo tiêu chuẩn AASHTO M320:2017 2020-11-12 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13048:2020 - Lớp mặt bê tông nhựa rỗng thoát nước - Yêu cầu thi công và nghiệm thu Không TCVN | Hết hiệu lực 2020-11-12 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13150-2:2020 - Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Tái chế sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng Không TCVN | Còn hiệu lực 2020-11-11 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13150-1:2020 - Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Tái chế sâu sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường Không TCVN | Còn hiệu lực 2020-11-11 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13002:2020 - Cà phê và sản phẩm cà phê – Xác định furan bằng sắc ký khí không gian hơi và đo phổ khối lượng (HS GC-MS) Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: EN 16620:2015 2020-11-01 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13001:2020 - Cà phê nhân – Xác định hàm lượng axit clorogenic – Phương pháp quang phổ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AOAC 957.04 2020-11-01 Việt Nam Chi tiết
TCVN 13000:2020 - Cà phê rang – Xác định độ ẩm ở nhiệt độ từ 98 °C đến 100 °C dưới áp suất giảm Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: AOAC 968.11 2020-11-01 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12999:2020 - Cà phê rang – Xác định chất chiết tan trong nước Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: DIN 10775:2016 2020-11-01 Việt Nam Chi tiết
TCVN 12998:2020 - Cà phê và sản phẩm cà phê – Chuẩn bị nước chiết cà phê để phân tích Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: DIN 10792:2013 2020-11-01 Việt Nam Chi tiết