Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 1454:2007 - Chè đen. Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ISO 3720:1986 Việt Nam Chi tiết
TCVN 1324:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Nối góc có ren ngoài để lắp đai ốc lồng Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 2588:1978 - Phụ tùng đường ống tàu thủy. Van ngắt một chiều nối bích, bằng gang. Kích thước cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1323:1972 - Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Đầu nối ren ngoài có vai. Cỡ loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-8:2002 - An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tôngđơ điện và các thiết bị tương tự Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 335-2-8:1992 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4245:1986 - Quy phạm kỹ thuật an toàn và kỹ thuật vệ sinh trong sản xuất. Sử dụng axetylen, oxy để gia công kim loại Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 2586:1978 - Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Van cứu hỏa bằng đồng thanh hoặc gang. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 10611:2014 - Chất thải rắn – Hướng dẫn tiếp nhận, phân tách và đóng gói các vật liệu thu gom qua các chương trình chất thải nguy hại hộ gia đình Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 2581:1978 - Phụ tùng đường ống tàu thủy. Van ngắt nối bích bằng gang xám. Kích thước cơ bản Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 1454:1974 - Chè đen - Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5699-2-88:2005 - Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-88: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm được thiết kế để sử dụng cùng với các hệ thống gia nhiệt, thông gió hoặc điều hoà không khí Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: IEC 60335-2-88:2002 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4237:1986 - Máy cắt kim loại. Điều kiện kỹ thuật chung Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6387:1998 - Tôm đóng hộp Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: CODEX STAN 37-1981 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4236:1986 - Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung để kiểm độ chính xác Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 5217:1990 - Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm dời chổ danh nghiã nhỏ nhất của bộ phận làm việc khi định vị liên tiếp các vị trí của nó Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 4582-87 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4235:1986 - Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ chính xác. Yêu cầu chung Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 258-3:2002 - Vật liệu kim loại. Thử độ cứng vickers. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn Không TCVN | Hết hiệu lực Việt Nam Chi tiết
TCVN 6385:1998 - Yêu cầu an toàn đối với các thiết bị điện tử và các thiết bị có liên quan, sử dụng điện mạng dùng trong gia đình và các nơi tương tự Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: IEC 65:1985 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5214:1990 - Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ đảo mặt mút của các bộ phận làm việc Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 3719-82 Việt Nam Chi tiết
TCVN 4234:1986 - Máy cắt kim loại. Phân loại theo cấp chính xác Không TCVN | Còn hiệu lực Việt Nam Chi tiết