Tiêu chuẩn kỹ thuật

4751 tiêu chuẩn (TCVN, ISO, CODEX...)

Tên tiêu chuẩn Cơ quan ban hành Phiên bản Ngày ban hành Quốc gia/khu vực Chi tiết
TCVN 4381:1992 - Tôm vỏ đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực 1992-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5289:1992 - Tôm mực đông lạnh - Yêu cầu vi sinh Không TCVN | Hết hiệu lực 1992-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5615:1991 - Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất lạ Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6257- 88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5614:1991 - Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất sắt Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6256 - 88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5613:1991 - Chè. Phương pháp xác định độ ẩm Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6255 - 88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5612:1991 - Chè. Phương pháp xác định tro không tan trong axit Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6254 - 88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5611:1991 - Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tro chung Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6253 - 88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5610:1991 - Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất tan Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6252-88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5609:1991 - Chè. Nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 6250 - 88. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5567:1991 - Cà phê hòa tan. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 3726:1983. 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5556:1991 - Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật Không TCVN | Hết hiệu lực 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5512:1991 - Bao bì vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu Không TCVN | Hết hiệu lực 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5445:1991 - Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ bền mài mòn Không TCVN | Hết hiệu lực 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5407:1991 - Bảo vệ ăn mòn. Phương tiện bảo vệ tạm thời kim loại. Phân loại và ký hiệu Không TCVN | Còn hiệu lực 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5405:1991 - Bảo vệ ăn mòn. Kim loại, hợp kim, lớp phủ kim loại và phi kim loại vô cơ. Phương pháp thử nhanh trong sương mù của dung dịch trung tính natri clorua (phương pháp NSS) Không TCVN | Hết hiệu lực | Tương đương: ST SEV 3627-82 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5338:1991 - Bảo vệ ăn mòn. Yêu cầu chung về bảo vệ tạm thời kim loại Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 992 - 78, 1991-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5251:1990 - Cà phê bột. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực 1990-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5250:1990 - Cà phê rang. Yêu cầu kỹ thuật Không TCVN | Hết hiệu lực 1990-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5199:1990 - Sản phẩm kỹ thuật điện và điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của nhiệt độ nâng cao Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ST SEV 2722-80. 1990-04-04 Việt Nam Chi tiết
TCVN 5146:1990 - Công nghiệp khai thác gỗ. Sản phẩm. Thuật ngữ và định nghĩa Không TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 8966 – 87. 1990-04-04 Việt Nam Chi tiết