TCVN 9986-2:2025 - Thép kết cấu – Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng

Tiêu chuẩn kỹ thuật

TCVN 9986-2:2025 - Thép kết cấu – Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng

Phiên bản TCVN | Còn hiệu lực | Tương đương: ISO 630-2:2021, BS EN 10025-2:2019

Phạm vi áp dụng & mô tả

77.140.01 | ICS: 77.140.01 | Tiêu chuẩn này quy định chất lượng đối với thép dùng làm kết cấu thông dụng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm, tấm rộng bản, thép hình và thép thanh cán nóng, được sử dụng ở điều kiện cung cấp và thường dùng cho kết cấu hàn

Tên EN: Structural steels – Part 2: Technical delivery conditions for structural steels for general purposes Tiêu chuẩn này quy định chất lượng đối với thép dùng làm kết cấu thông dụng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm, tấm rộng bản, thép hình và thép thanh cán nóng, được sử dụng ở điều kiện cung cấp và thường dùng cho kết cấu hàn hay ghép nối bằng bu lông. Tiêu chuẩn này quy định 8 loại thép và 4 cấp chất lượng. Thép S235, S275, S355, và S460 được nêu trong Phụ lục A. Thép SG205, SG250, SG285 và SG345 được nêu trong Phụ lục B. Không phải các mác thép này sẵn có tất cả các cấp chất lượng và một số thép chất lượng có yêu cầu thử độ dai va đập Charpy rãnh chữ V. Các loại thép được quy định trong tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm thép tấm và thép hình cán nóng có: − Chiều dày ≥ 3 mm và ≤ 150 mm đối với các sản phẩm dài có mác thép S460 với tất cả cấp chất lượng; − Chiều dày ≥ 3 mm và ≤ 250 mm đối với các sản phẩm dài với tất cả mác thép và cấp chất lượng; − Chiều dày ≤ 400 mm đối với các sản phẩm tấm với tất cả mác thép và cấp chất lượng. Không hạn chế chiều dày danh nghĩa đối với mác SG205, SG250, SG285 và SG345 áp dụng cho các sản phẩm thép tấm, thép hình và sản phẩm dài. CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ \"chiều dày\" được coi là \"chiều dày danh nghĩa\", trừ khi có quy định khác. Phạm vi: Tiêu chuẩn này quy định chất lượng đối với thép dùng làm kết cấu thông dụng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm, tấm rộng bản, thép hình và thép thanh cán nóng, được sử dụng ở điều kiện cung cấp và thường dùng cho kết cấu hàn hay ghép nối bằng bu lông. Tiêu chuẩn này quy định 8 loại thép và 4 cấp chất lượng. Thép S235, S275, S355, và S460 được nêu trong Phụ lục A. Thép SG205, SG250, SG285 và SG345 được nêu trong Phụ lục B. Không phải các mác thép này sẵn có tất cả các cấp chất lượng và một số thép chất lượng có yêu cầu thử độ dai va đập Charpy rãnh chữ V. Các loại thép được quy định trong tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm thép tấm và thép hình cán nóng có: − Chiều dày ≥ 3 mm và ≤ 150 mm đối với các sản phẩm dài có mác thép S460 với tất cả cấp chất lượng; − Chiều dày ≥ 3 mm và ≤ 250 mm đối với các sản phẩm dài với tất cả mác thép và cấp chất lượng; − Chiều dày ≤ 400 mm đối với các sản phẩm tấm với tất cả mác thép và cấp chất lượng. Không hạn chế chiều dày danh nghĩa đối với mác SG205, SG250, SG285 và SG345 áp dụng cho các sản phẩm thép tấm, thép hình và sản phẩm dài. CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ \"chiều dày\" được coi là \"chiều dày danh nghĩa\", trừ khi có quy định khác. Văn bản công bố: 10-10-2025,3129/QĐ-BKHCN Thay thế: TCVN 9986-2:2013 Nhóm: Thep_Kim_Loai Từ khóa: thép Nguồn: https://nqi.gov.vn/tieu-chuan/tcvn?id=19330

Thông tin nhanh

Ngày ban hành 09/10/2025
Ngày cập nhật
Quốc gia/khu vực Việt Nam